Tên gọi: Thép hộp 30x30x1,2 - sắt hộp 30x30x1,2
Kích thước: 30 mm x 30 mm
Độ dày: 1.2 mm
Chiều dài cây: 6 m/cây (tiêu chuẩn)
Bề mặt: mạ kẽm chống gỉ (tùy theo nhà sản xuất, có loại hộp đen và hộp mạ kẽm)
Thép hộp vuông 30x30x1.2 có giá: 64,500 VNĐ/cây 6m
Với thép hộp 30x30x1.2: Khối lượng khoảng 3.0 – 3.2 kg/m. Một cây 6m nặng khoảng 18 – 19.2 kg. Như vậy: Trọng lượng 1 cây 6m ~ 19 kg; Trọng lượng bó (100 cây) ~ 1.9 tấn
Đơn giá: 64,500 VNĐ/cây 6m (theo bảng)
Đơn giá quy đổi:
~10,750 VNĐ/kg (tính theo trọng lượng trung bình 19 kg/cây)
Giá theo số lượng:
1 cây 6m: 64,500 VNĐ
10 cây 6m: 645,000 VNĐ
1 bó (100 cây): 6,450,000 VNĐ
Thép hộp chữ nhật được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế và các loại hàng gia dụng khác...Công ty TNHH Vật liệu xây dựng BẢO KHÔI chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hộp chữ nhật. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng + Thép hộp chữ nhật, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách! Để nhận được bảng báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:
ADD 1: A10 Khu Little Village, Đường số 22, P.Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức
ADD 2: 1065 Quốc Lộ 1A, P.An Phú Đông, Tp.Hồ Chí Minh
HOTLINE : 0901.47.47.20 Ms.Nhi
EMAIL : baokhoisteel@gmail.com
WEBSITE : chothepmiennam.com - giathepxaydung.net
BẢNG GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 0 | Thép hộp chữ nhật mạ kẽm | Thép hộp vuông mạ kẽm | ||||||
| 1 | □ 10*20 | 0.80 | cây 6m | □ 12*12 | 0.80 | cây 6m | 30,500 | |
| 2 | 1.00 | cây 6m | □ 14*14 | 0.70 | cây 6m | 22,000 | ||
| 3 | □ 10*29 | 0.80 | cây 6m | 58,000 | 0.80 | cây 6m | 25,000 | |
| 4 | 1.00 | cây 6m | 75,500 | 0.90 | cây 6m | 27,500 | ||
| 5 | □ 13*26 | 0.70 | cây 6m | 31,500 | 1.00 | cây 6m | 30,500 | |
| 6 | 0.80 | cây 6m | 36,000 | 1.10 | cây 6m | 33,000 | ||
| 7 | 0.90 | cây 6m | 39,000 | 1.30 | cây 6m | 57,000 | ||
| 8 | 1.10 | cây 6m | 48,000 | □ 16*16 | 0.80 | cây 6m | ||
| 9 | □ 13*35 | 0.90 | cây 6m | 71,000 | 0.90 | cây 6m | 33,500 | |
| 10 | □ 20*40 | 0.80 | cây 6m | 57,000 | 1.10 | cây 6m | 42,500 | |
| 11 | 0.90 | cây 6m | 59,000 | □ 20*20 | 0.70 | cây 6m | 30,500 | |
| 12 | 1.00 | cây 6m | 65,500 | 0.80 | cây 6m | 34,000 | ||
| 13 | 1.10 | cây 6m | 72,500 | 0.90 | cây 6m | 39,500 | ||
| 14 | 1.20 | cây 6m | 77,500 | 1.00 | cây 6m | 43,000 | ||
| 15 | 1.40 | cây 6m | 88,000 | 1.10 | cây 6m | 48,500 | ||
| 16 | □ 25*50 | 0.80 | cây 6m | 81,000 | 1.20 | cây 6m | 53,500 | |
| 17 | 0.90 | cây 6m | 74,000 | 1.40 | cây 6m | 61,000 | ||
| 18 | 1.00 | cây 6m | 81,000 | □ 25*25 | 0.70 | cây 6m | 38,500 | |
| 19 | 1.10 | cây 6m | 89,500 | 0.80 | cây 6m | 43,500 | ||
| 20 | 1.20 | cây 6m | 9,900 | 0.90 | cây 6m | 49,500 | ||
| 21 | 1.40 | cây 6m | 114,500 | 1.00 | cây 6m | 53,500 | ||
| 22 | □ 30*60 | 0.80 | cây 6m | 87,000 | 1.10 | cây 6m | 58,500 | |
| 23 | 0.90 | cây 6m | 89,500 | 1.20 | cây 6m | 64,500 | ||
| 24 | 1.00 | cây 6m | 98,000 | 1.40 | cây 6m | 74,500 | ||
| 25 | 1.10 | cây 6m | 108,500 | □ 30*30 | 0.80 | cây 6m | 55,500 | |
| 26 | 1.20 | cây 6m | 119,000 | 0.90 | cây 6m | 58,000 | ||
| 27 | 1.40 | cây 6m | 134,500 | 1.00 | cây 6m | 64,500 | ||
| 28 | 1.70 | cây 6m | 173,500 | 1.10 | cây 6m | 72,000 | ||
| 29 | □ 30*90 | 1.10 | cây 6m | 153,500 | 1.20 | cây 6m | 77,000 | |
| 30 | 1.40 | cây 6m | 191,500 | 1.40 | cây 6m | 87,000 | ||
| 31 | □ 40*80 | 1.00 | cây 6m | 133,000 | 1.70 | cây 6m | 113,500 | |
| 32 | 1.10 | cây 6m | 146,000 | □ 40*40 | 0.90 | cây 6m | 81,500 | |
| 33 | 1.20 | cây 6m | 159,000 | 1.00 | cây 6m | 87,000 | ||
| 34 | 1.40 | cây 6m | 183,000 | 1.10 | cây 6m | 97,000 | ||
| 35 | 1.70 | cây 6m | 232,500 | 1.20 | cây 6m | 105,000 | ||
| 36 | □ 50*100 | 1.10 | cây 6m | 187,500 | 1.40 | cây 6m | 119,500 | |
| 37 | 1.20 | cây 6m | 205,000 | 1.70 | cây 6m | 155,000 | ||
| 38 | 1.40 | cây 6m | 232,000 | □ 50*50 | 1.10 | cây 6m | 123,500 | |
| 39 | 1.70 | cây 6m | 309,500 | 1.40 | cây 6m | 153,500 | ||
| 40 | □ 60*120 | 1.40 | cây 6m | 288,500 | 1.70 | cây 6m | 195,000 | |
| 41 | 1.70 | cây 6m | 381,500 | □ 60*60 | 1.10 | cây 6m | 169,000 | |
| 42 | □ 90*90 | 1.40 | cây 6m | 308,500 | 1.40 | cây 6m | 205,000 | |
| 43 | □ 75*75 | 1.40 | cây 6m | 245,000 | ||||
| Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 0901.47.47.20 Ms.NHI | ||||||||
Lưu ý :
- Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
- Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
- Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
- Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.
- Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp Tp.HCM nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách. Kho hàng tại các quận THỦ ĐỨC, HÓC MÔN, BÌNH CHÁNH, BÌNH TÂN
- Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.
MỌI THẮC MẮC VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0901.47.47.20 Ms.NHI
KÍNH CHÚC QUÝ KHÁCH SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT !
Tag : thép hộp, thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép hộp vuông đen, thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm, xà gồ hộp, thép hộp hòa phát, thép hộp vuông hòa phát, thép hộp chữ nhật hòa phát, thép hộp mạ kẽm hòa phát, thép hộp vuông mạ kẽm hòa phát, thép hộp chữ nhật mạ kẽm hòa phát, thép hộp vuông đen hòa phát, thép hộp chữ nhật mạ kẽm hòa phát,...
ADD 1: A10 Khu Little Village, Đường số 22, P.Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức
ADD 2: 1065 Quốc Lộ 1A, P.An Phú Đông, Tp.Hồ Chí Minh
HOTLINE : 0901.47.47.20 Ms.Nhi
EMAIL : baokhoisteel@gmail.com
WEBSITE : chothepmiennam.com - giathepxaydung.net
MỌI THẮC MẮC QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0901.47.47.20 Ms.Nhi
Ngoài ra, công ty chúng tôi còn cung cấp thép hình I, thep hinh h, thep hinh i, thep hinh u, thep hinh i100, thep hinh i120, Thép hộp 100x100, THÉP HỘP 30x90,Thép hình v70, thép la, tôn, xà gồ c, lưới b40, kẽm gai....
Xem thêm:
